| Họ tên Bác sĩ | Chuyên khoa | Văn bằng - Chứng chỉ | Quốc tịch | Ngôn ngữ sử dụng | Phái tính | | Bs. William Brian McNaull | Chuyên viên Bệnh gan và Bệnh nhiệt đới | Bằng Cử nhân Y khoa Đại học Sheffield, Anh, 1978 Bằng LMCC (Cử nhân Hội đồng Y khoa Canada) 1983 Bằng CPSO (Cao đẳng Bác sĩ và Phẫu thuật viên Ontario) 1984 Nhân viên phụ tá: Bệnh viện Nhi, Toronto, Canada 1994 Bằng Thạc sỹ Dịch tễ học và Thống kê sinh học, Đại học Cambridge, Anh, 1996 Chứng chỉ Bệnh nhiệt đới & Vệ sinh vùng nhiệt đới, University College, Luân Đôn, Anh, 1997 Thành viên Hội Phúc lợi Cambridge, 1996 Thành viên FRSTM (Hội Y tế Nhiệt đới Hoàng gia - Luân Đôn), 1997 Chuyên viên nghiên cứu lâm sàng: Phòng thí nghiệm Gan/Viêm gan, Bệnh viện Mt. Sinai, 2005 | Canada | Tiếng Anh | Nam | | Bs. Orly Attia Dafni | Nhi | Chuyên gia trong phát triển ban đầu của trẻ thơ Bằng bác sỹ Y khoa Hadassah Medical School, Hebrew University, Jerusalem, Israel 1997 Bác sỹ tập sự tại bệnh viện Kaplan Hospital, Rehovot, Israel, 2006 Chuyên gia về sự phát triển ban đầu của trẻ tự kỷ tại trung tâm Assaf Harofeh Medical Center, Israel, 2008 | Israel | Tiếng Anh Tiếng Do Thái | Nam | | Bs. Roberto Marin Sojo | Nội Khoa & Tim Mạch | Bằng Bác sĩ Y khoa Đại học Viễn Đông, Bằng bác sỹ nội khoa và tim mạch tại trường đại học y khoa Federal University of Santa Maria and University of Costa Rica 1978 và 1982 Làm việc tại Costa Rican Health System 1982 - 1990 Bằng bác sỹ nội khoa tại Pontifical Catholic University of Porto Alegre, Brazil từ năm1991-1994 Bắng bác sỹ tim mạch tại Institute of Cardiology Porto Alegre, Brazil from 1994- 1997 Làm việc tại bệnh viện Antonio Prudente in Natal, Brazil, 1997 - 2002 Làm việc tại học viên tim mạch Lima, Peru 2002 -2004 Bác sỹ tại đại sứ quán Mỹ ở Dushanbe, Tajikistan 2004 -2007 Thành viên y khoa Sociedade Brasileira de Medicina 1990, Sociedade Brasileira de Cardiologia 1995, Colegio de Medicos del Peru 1998, Colegio de Medicos de Costa Rica 1982, American College of Physicians 1995, Viet Nam Heart Association 2010 | Costa Rica & Brazil | Tiếng Anh, Tiếng Brazil, Tiếng Tây Ban Nha và Bồ Đào Nha | Nam | | Bs. Stefanie Fox | Đa Khoa | Bằng bác sỹ y khoa tại University of Sydney 2000 Bằng bác sỹ y khoa và phẫu thuật tại University of Sydney 2004 Bác sỹ nội trú Resident Royal North Shore Hospital, Sydney 2005-06 Hiệp hội bác sỹ đa khoa Australia 2009 Hiệp hội phát triển sức khỏe quốc tế UNSW 2009 | Úc | Tiếng Anh | Nữ | | Bs. Yaron Atzmon | Nội | Bằng Bác sĩ Y khoa Đại học Ben-Gurion, Negev, Israel,1999 Bác sĩ Nội khoa Nội trú, Bệnh viện Soraski, Tel-Aviv, Israel, 2004 Bằng Bác sĩ Chuyên khoa Nội, Israel, 2004
| Israel | Tiếng Anh và Do Thái | Nam | | Bs. Elizabeth Blanchi | Sản & Phụ Khoa | Bằng bác sỹ sản phụ khoa University of Marseille, France, 1976 Chuyên khoa sản phụ khoa tại trường y khoa University of Marseille, France, 1980 Chứng nhân Châu Âu về soi tử cung, Paris, France, 1990 Sản phụ khoa/ kế hoạch hóa gia đình, Chăm sóc tiền sảntại Public Clinics Aix-en-Provence, France, 1975-78 Bác sỹ sản phụ khoa tại Ward, Kasr El-Aini Hospital Cairo Egypt, 1978-81 Bác sỹ sản phụ khoa tại Italian Hospital Cairo, Egypt, 1981-82 Bác sỹ sản phụ khoa tại Private Practice, Rome, Italy, 1983-96 Bác sỹ sản phụ khoa tại San Juan Health Center, Manila, Philippines, 1997-2001 Bác sỹ sản phụ khoa tại French Embassy, Manila, Philippines 1997-2001 Bác sỹ sản phụ khoa tại Asian Development Bank, Manila, Philippines, 1999-2001 Bác sỹ sản phụ khoa tại Rome, Italy, 2002-2010 | Pháp | Tiếng Anh, Pháp và Ý | Nữ | | Bs. Nguyen Duc Hinh | Sản & Phụ Khoa | Bằng Bác sĩ Y khoa, Đại học Y Hà Nội, Việt Nam, 1986 Bằng Tiến sỹ Y khoa, 2003
| Việt Nam | Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Việt | Nam | | Bs. Vu Trung Luong | Tai - Mũi - Họng | Bằng Bác sĩ Y khoa, Đại học Y Hà Nội, Bác sĩ Đa khoa, 1997 Bằng Tiến sỹ ngành Tai - Mũi - Họng, Đại học Y Hà Nội, Việt Nam, 2006
| Việt Nam | Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Việt | Nam | | Bs. Nguyen Duc Anh | Mắt | Khóa đào tạo tại Bệnh viện Mắt - Họng Manhattan, Mỹ, 1995 Bằng Bác sĩ Y khoa Đại học Y Hà Nội, Bác sĩ Nội trú Bệnh viện Mắt, 2002 Bác sĩ Nội trú Bệnh viện Saint-Antoine, Paris, Pháp, 1991
| Việt Nam | Tiếng Anh Tiếng Pháp Tiếng Việt | Nam | | Bs. Tran Thi Hao | Siêu âm | Đại học Y Thái Nguyên, Việt Nam, 1998 Bệnh viện Quân y 103, Việt Nam, 2008 Chứng chỉ Siêu âm Bụng, 2001 Huấn luyện Siêu âm Sản-Phụ khoa, 2005 Huấn luyện Siêu âm Tim, 2008
| Việt Nam | Tiếng Anh Tiếng Việt
| Nam | | BS. Rachel Wu | Vật lý trị liệu | Cử nhân ngành VLTL, Đại học Quốc gia Đài Loan, Đài Loan, 1989 Nghiên cứu VLTL ở Trung tâm Brooklyn Developmental, New York, Mỹ, 1990 Nghiên cứu VLTL ở Đại học Minnesota, Khoa phục hồi sức khỏe, Mỹ, 1992 Bằng Thạc sỹ VLTL Đại học Minnesota, Mỹ, 1993 Nghiên cứu VLTL cao cấp tại Bệnh viện Đa khoa Singapore, Đại học Spinal, 1998
| Mỹ | Tiếng Anh Tiếng Hoa Tiếng Pháp Tiếng Nhật | Nữ | | Bs. Nancy R. Sangueza | Nhi | Bằng Bác sĩ Y khoa Đại học Santo Tomas, Philippines, 1998 Giấy phép hành nghề bác sĩ, Philippines, 1999 Giấy chứng nhận thành viên Hội Nhi Khoa, Philippines, 2007 Chứng chỉ Hồi sức Đặc biệt Trẻ sơ sinh và Nhi khoa, 2000 Giấy chứng nhận hoàn tất chương trình Huấn luyện Hồi sức Tim Cơ bản của Hội đồng Hồi sức Quốc gia, Singapore, 2005 | Philippines | Tiếng Anh | Nữ | | Le Thi Minh Loan | Vật lý trị liệu | Bệnh viện Việt-Đức, 1979 Chứng chỉ VLTL của HVO, Mỹ, 1994
| Việt Nam | Tiếng Anh | Nữ |
|